|
UBND QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯƠNG SEN
|
Biểu mẫu 01
|
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
Năm học 2018 - 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được
|
-Tổng số bé : 212. Trong đó
- Bình thường : 202- Tỉ lệ 95,29 %
- Béo phì : 08- Tỉ lệ 3.77%
- Dư cân : 16 bé- Tỉ lệ 7.9 %
- SDDCN : 01- Tỉ lệ : 0.47 %
- CSSCC : 01- Tỉ lệ 0.47 %
|
|
II
|
Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được
|
Đánh giá theo 05 lĩnh vực:
- Phát triển thể chất đạt: 98%; CĐ: 2%
- Phát triển nhận thức đạt: 98%; CĐ: 2%
- Phát triển ngôn ngữ đạt : 98%; CĐ: 2%
- Phát triển tình cảm, quan hệ XH đạt: 97%; CĐ: 3 %
- Phát triển thẩm mỹ đạt: 97%; CĐ: 1%
|
|
III
|
Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Chương trình GDMN mới theo thông tư 17 và 28
|
|
IV
|
Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
|
- Đảm bảo các lớp được trang bị đầy đủ CSVC phục vụ cho công tác CSND-GD trẻ theo quy định của Điều lệ trường MN
- 100% trẻ được ăn bán trú
|
Phú Nhuận, ngày 14 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
LêThị Kim Tuyết
UBND QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯƠNG SEN

|
Biểu mẫu 02
|
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2018– 2019
Đơn vị tính: trẻ em
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Mẫu giáo
|
|
3-4 tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
212
|
54
|
68
|
90
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em 2 buổi/ngày
|
212
|
54
|
68
|
90
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở
|
212
|
54
|
68
|
90
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
|
212
|
54
|
68
|
90
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
212
|
54
|
68
|
90
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh bình thường
|
202
|
54
|
64
|
85
|
|
6
|
Số trẻ em suy dinh dưỡng chiều cao
|
1
|
|
|
1
|
|
7
|
Số trẻ em suy dinh dưỡng cân nặng
|
1
|
|
1
|
|
|
8
|
Số trẻ em béo phì
|
16
|
0
|
3
|
5
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
|
|
|
|
|
a
|
Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo
|
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình 26 tuần
|
|
|
|
|
|
c
|
Chương trình 36 buổi
|
|
|
|
|
|
d
|
Chương trình giáo dục mầm non-
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
212
|
54
|
68
|
90
|
Phú Nhuận, ngày 14 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Kim Tuyết
UBND QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯƠNG SEN

|
Biểu mẫu 03
|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2018 - 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
06
|
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
06
|
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
|
|
III
|
Số điểm trường
|
01
|
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
|
1124m2
|
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi và cây xanh (m2)
|
870,42m2
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
589 m2
|
2 m2/trẻ
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
134 m2
|
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
16.10 m2
|
|
|
4
|
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)
|
121 m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
1400
|
20 bộ/nhóm (lớp)
|
|
VIII
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
|
18
|
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Ti vi
|
10
|
1 thiết bị/ lớp
|
|
2
|
Đầu máy
|
6
|
1 thiết bị/ khối
|
|
3
|
Catsset
|
6
|
1 thiết bị/ lớp
|
|
5
|
Bảng tương tác
|
1
|
|
|
|
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
3.3m2
|
16,10 m2
|
|
|
2 m2/trẻ em
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XI
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
x
|
|
|
XIV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
XV
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
..
|
...
|
|
|
|
|
Phú Nhuận, ngày 14 tháng 9 năm 2018 HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Kim Tuyết
|
UBND QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯƠNG SEN

|
Biểu mẫu 04
(
|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
Năm học 2018 – 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Hình thức tuyển dụng
|
Trình độ đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TCCN
|
Dưới TCCN
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
14
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
02
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
01
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
01
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NV văn thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NV kế toán
|
01
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
01
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
5
|
NV thư viện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
NV bảo vệ
|
02
|
02
|
|
|
|
|
|
02
|
|
|
|
6
|
Nhân viên khác (NV nuôi dưỡng)
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phú Nhuận, ngày 14 tháng 9 năm 2018 HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Kim Tuyết
|